Các bài viết trong mục này

Tùy chỉnh các trang dữ liệu hoạt động trên đồng hồ COROS

Bạn có thể tùy chỉnh các trang dữ liệu, cảnh báo thể thao và cài đặt phím cho từng chế độ thể thao riêng biệt. Những cài đặt này có thể được tùy chỉnh trong ứng dụng COROS bất cứ lúc nào, kể cả khi bạn đang theo dõi một hoạt động thể thao.

Tùy chỉnh trang dữ liệu

Lưu ý: Màn hình vòng tập luyện (xuất hiện khi tập luyện có cấu trúc) và màn hình nghỉ trong Bơi bể bơi không thể tùy chỉnh.

Theo các bước dưới đây để tùy chỉnh trang dữ liệu hoạt động cho đồng hồ COROS của bạn:

  1. Mở ứng dụng COROS đến trang Hồ sơ (tab thứ tư) và chọn thiết bị của bạn.
  2. Chọn Cài đặt thể thao, sau đó chọn chế độ thể thao mong muốn.
  3. Chọn Sửa dữ liệu để mở trình chỉnh sửa trang dữ liệu.

    Watch custom data page.png
  4. Ở bên trái, chọn một trong các trang bạn muốn chỉnh sửa.
  5. Sử dụng tùy chọn Thay đổi bố cục để tùy chỉnh số trường dữ liệu trên một trang.
    • Mẹo: Sử dụng ít trường dữ liệu hơn để dễ đọc hơn. Các thông số sẽ hiển thị lớn hơn trên thiết bị nếu bạn chọn bố cục có ít trường dữ liệu.

      Change layout when customizing data pages.png
  6. Chọn bất kỳ trường dữ liệu nào để thay đổi thông số.
    • Tùy vào kích thước trường dữ liệu, một số thông số có thể không khả dụng nếu cần nhiều không gian để hiển thị.
    • Một số thông số yêu cầu liên kết với cảm biến ngoài để ghi dữ liệu. Bao gồm động học chạy bộ nâng cao (từ COROS POD 2), công suất đạp xe, động học đạp xe nâng cao, dữ liệu nhiệt độ CORE và các thông số khác.
  7. Sắp xếp lại trang bằng cách kéo thả các bản xem trước trang ở bên trái.

Biểu tượng và Nhãn

Chọn hiển thị trường dữ liệu bằng biểu tượng hoặc chữ viết. Để tùy chỉnh cài đặt này, mở đồng hồ COROS đến menu Hệ thống > Giao diện thể thao > Nhãn dữ liệu.

  • Khi chọn Biểu tượng , bạn sẽ thấy nhãn chữ đầy đủ khi lần đầu cuộn đến trang dữ liệu đó hoặc tương tác với đồng hồ. Sau 5 giây, nhãn chữ sẽ được thay bằng biểu tượng.
    • Biểu tượng giúp dễ đọc hơn, vì kích thước thông số trong mỗi trường dữ liệu sẽ lớn hơn một chút.
  • Khi chọn Nhãn , nhãn chữ sẽ luôn hiển thị trên màn hình.

Cài đặt phím tắt

Tùy vào chế độ thể thao bạn đang chỉnh sửa, phím quay lại có thể được tùy chỉnh để thực hiện một trong các chức năng sau:

  • Đánh dấu vòng: Nhấn một lần để tạo vòng thủ công. Trong vài giây, bạn có thể nhấn lại để hoàn tác vòng vừa tạo.
  • Thêm ghim vị trí: Nhấn một lần để đánh dấu vị trí (hoặc ghi chú giọng nói trên đồng hồ có micro), và ghim vị trí sẽ được lưu vào đường GPS của bản tóm tắt hoạt động đã hoàn thành.
  • Chuyển tiếp: Chuyển sang giai đoạn tiếp theo của bài tập/tập luyện. Có sẵn ở một số chế độ thể thao, bao gồm Thể hình và Tập hybrid.
  • Ghi đoạn: Có sẵn ở một số chế độ leo.
  • Chưa cài: Không có hành động nào khi bạn nhấn phím bên trái trong hoạt động.

Để tùy chỉnh cài đặt này trong ứng dụng COROS, mở trang Hồ sơ (tab thứ tư) > chọn thiết bị của bạn > Cài đặt thể thao > Phím tắt.

Để tùy chỉnh cài đặt này trực tiếp trên đồng hồ COROS, mở chế độ thể thao mong muốn, sau đó cuộn xuống "Phím tắt" trong menu bắt đầu.

Phím ACTION và Trang phương ngang

Có trên COROS PACE 4, PACE 4 Pro, COROS NOMAD, APEX 4.

Mặc định, nhấn phím ACTION trong hoạt động ngoài trời sẽ chuyển sang trang bản đồ. Bạn có thể tắt chuyển trang phương ngang, hoặc thêm tối đa 3 trang phương ngang: Bản đồ, Media, và La bàn.

Để tùy chỉnh phím ACTION và các trang phương ngang, sử dụng ứng dụng COROS hoặc thay đổi trực tiếp trên thiết bị:

  • Ứng dụng COROS: Mở trang Hồ sơ (tab thứ tư) > chọn đồng hồ > Cài đặt thể thao > Phím ACTION.
  • Trên đồng hồ: Mở chế độ thể thao mong muốn, sau đó cuộn xuống "Phím ACTION".

Cảnh báo thể thao

Chọn bật các cảnh báo cụ thể cho khoảng cách, pace/tốc độ, nhịp tim và nhiều hơn nữa, tùy vào chế độ thể thao.

Cách hoạt động: Khi cảnh báo được bật, đồng hồ sẽ cảnh báo bạn trong hoạt động nếu đạt đến khoảng cách/thời gian đã cài, hoặc nếu bạn vượt ngoài phạm vi đã đặt. Ví dụ, nếu cảnh báo nhịp tim được đặt từ 130 - 150 bpm, đồng hồ sẽ cảnh báo nếu nhịp tim của bạn là 129 bpm hoặc thấp hơn, và 151 bpm hoặc cao hơn.

HR Alert.png

Cảnh báo thể thao có thể được tùy chỉnh trong ứng dụng COROS hoặc trực tiếp trên thiết bị:

  • Ứng dụng COROS: Mở trang Hồ sơ (tab thứ tư) > chọn thiết bị > Cài đặt thể thao.
  • Trên đồng hồ: Mở chế độ thể thao mong muốn, sau đó cuộn xuống Cài đặt thể thao trong menu bắt đầu.
    • Bạn có thể điều chỉnh cảnh báo thể thao trong khi tập bằng cách nhấn giữ phím quay lại, sau đó cuộn đến Cài đặt thể thao.

Các thông số dữ liệu khả dụng

Danh sách dưới đây bao gồm mô tả ngắn về từng thông số dữ liệu có trên đồng hồ COROS. Lưu ý: Không phải tất cả thông số đều có ở mọi chế độ thể thao; và không phải tất cả thông số đều có trên mọi mẫu đồng hồ.

Thời gian
Tên Mô tả
Thời gian tập Thời gian di chuyển. Không tính thời gian đã dừng.
Tổng thgian Tổng thời gian hoạt động, bao gồm cả thời gian đã dừng.
Thời gian dừng Tổng thời gian dừng trong hoạt động, bao gồm cả dừng thủ công và tự động.
Giờ hiện tại Giờ hiện tại trên đồng hồ của bạn.
Thời gian đến mọc/lặn Thời gian đến lần mọc hoặc lặn tiếp theo.
Thgian/vòng Thời gian hoạt động của vòng hiện tại (không tính thời gian dừng của vòng này).
Thgian/vòng trước Thời gian hoạt động của vòng trước (không tính thời gian dừng của vòng trước).
Tgian đổ dốc Tổng thời gian đổ dốc của hoạt động này
Tgian đổ dốc/vòng Thời gian hoạt động của vòng hiện tại (không tính thời gian dừng của vòng này)

 

Khoảng cách và Độ cao
Tên Mô tả
Khoảng cách Tổng khoảng cách
Khcách/vòng Khoảng cách của vòng hiện tại.
Độ cao Độ cao liên tục
Độ khó Giá trị tan hiện tại của độ dốc thực tế.
Đi lên Tổng tất cả lần tăng độ cao.
Đi lên/vòng Tổng tất cả lần tăng độ cao của vòng hiện tại.
Đi lên/vòng trước Tổng tất cả lần tăng độ cao của vòng trước.
Đi xuống Tổng tất cả lần giảm độ cao.
Đi xuống/vòng Tổng tất cả lần giảm độ cao của vòng hiện tại.
Đi xuống/vòng trước Tổng tất cả lần giảm độ cao của vòng trước.
Khcách đổ dốc Tổng khoảng cách đổ dốc
Giảm độ cao Tổng tất cả lần giảm độ cao
Giảm độ cao/vòng Tổng tất cả lần giảm độ cao của vòng hiện tại

 

Pace
Tên Mô tả
Pace Pace hiện tại
Pace tr.bình Pace trung bình
Pace/vòng Pace trung bình của vòng hiện tại
Pace/vòng trước Pace trung bình của vòng trước
Pace gắng sức Pace gắng sức hiện tại (pace điều chỉnh theo độ dốc cá nhân hóa)
Pace gắng sức tb Pace gắng sức trung bình
Pace g.sức/vòng Pace gắng sức trung bình của vòng hiện tại

 

Tốc độ
Tên Mô tả
Tốc độ Tốc độ hiện tại
Tốc độ tb Tốc độ trung bình
Tốc độ tối đa Tốc độ tối đa
Tốc độ/vòng Tốc độ trung bình của vòng hiện tại
Tốc độ/vòng trước Tốc độ trung bình của vòng trước
Tốc độ leo dọc Tốc độ leo dọc liên tục
T.độ leo tb Tốc độ leo dọc trung bình
Tđộ leo/vòng (Tổng đi lên + Tổng đi xuống) / Thgian/vòng

 

Dáng chạy

*Một số thông số cần kết nối POD chân, chẳng hạn COROS POD 2

Tên Mô tả
Guồng chân Guồng chân hiện tại
Guồng trbình Guồng chân trung bình
Guồng/vòng Guồng chân trung bình của vòng hiện tại
Chdài sải chân Chiều dài sải chân hiện tại
Chdài sải/vòng Chiều dài sải chân trung bình của vòng hiện tại
Tgian tiếp đất Thời gian mỗi chân tiếp xúc với mặt đất
Cb Trái/Phải Tỷ lệ phần trăm thời gian tiếp đất của mỗi chân
Ch.cao sải chân Độ nảy thẳng đứng của cơ thể mỗi bước chân
Tỷ lệ sải chân Tỷ lệ giữa chiều cao sải chân và chiều dài sải chân

 

Công suất

*Cần kết nối cảm biến công suất ngoài hoặc thiết bị tập trong nhà hỗ trợ dữ liệu công suất

Tên Mô tả
Công suất Công suất hiện tại
Công suất tb Công suất trung bình
C.suất tb 3s Công suất trung bình 3 giây gần nhất
C.suất tb 10s Công suất trung bình 10 giây gần nhất
C.suất tb 30s Công suất trung bình 30 giây gần nhất
C.suất/vòng Công suất trung bình của vòng hiện tại
C.suất/vòng trước Công suất trung bình của vòng trước
C.suất tối đa Công suất tối đa
C.suất Max/vòng Công suất tối đa của vòng hiện tại
NP C.suất chuẩn hóa (NP) (giá trị trung bình)
NP vòng này NP trung bình của vòng hiện tại
NP vòng trước NP trung bình của vòng trước
Hệ số cường độ Tỷ lệ công suất so với FTP (NP chia cho FTP)
% FTP Phần trăm FTP
W/kg Tỷ lệ công suất/cân nặng hiện tại (công suất/kg khối lượng cơ thể).
W/kg trbình Tỷ lệ công suất/cân nặng trung bình (công suất/kg khối lượng cơ thể).
3s W/kg Tỷ lệ công suất/cân nặng trung bình 3 giây gần nhất (công suất/kg khối lượng cơ thể).
10s W/kg Tỷ lệ công suất/cân nặng trung bình 10 giây gần nhất (công suất/kg khối lượng cơ thể).
30s W/kg Tỷ lệ công suất/cân nặng trung bình 30 giây gần nhất (công suất/kg khối lượng cơ thể).
W/kg vòng này Tỷ lệ công suất/cân nặng trung bình của vòng hiện tại (công suất/kg khối lượng cơ thể).
Mô-men xoắn hiện tại Mô-men xoắn liên tục
Mô-men xoắn tb 3s Mô-men xoắn trung bình 3 giây gần nhất
Mô-men xoắn tb Mô-men xoắn trung bình cho hoạt động
Mô-men xoắn/vòng Mô-men xoắn trung bình của vòng hiện tại
Mô-men xoắn tối đa Mô-men xoắn tối đa cho hoạt động
Công sinh ra Tổng công sinh ra (đơn vị Kj) cho hoạt động
Cân bằng Cân bằng trái/phải hiện tại.
Cân bằng 3s Cân bằng công suất trái/phải trung bình 3 giây gần nhất
Cân bằng 10s Cân bằng công suất trái/phải trung bình 10 giây gần nhất
Cân bằng 30s Cân bằng công suất trái/phải trung bình 30 giây gần nhất
Cân bằng TB Cân bằng công suất trái/phải trung bình của hoạt động
C.bằng vòng Cân bằng công suất trái/phải trung bình của vòng hiện tại

 

Nhịp tim
Tên Mô tả
Nhịp tim Nhịp tim hiện tại
N.tim trbình Nhịp tim trung bình
N.tim tối đa Nhịp tim tối đa
N.tim/vòng Nhịp tim trung bình của vòng hiện tại
N.tim/vòng trước Nhịp tim trung bình của vòng trước
% N.tim tối đa Phần trăm nhịp tim tối đa
% HRR Phần trăm dự trữ nhịp tim
% Ngưỡng lactate Phần trăm nhịp tim ngưỡng lactate

 

Tải tập luyện
Tên Mô tả
Tải tập luyện Tổng tải tập luyện của hoạt động này
H.quả hiếu khí Hiệu quả tập luyện hiếu khí liên tục
H.quả kỵ khí Hiệu quả tập luyện kỵ khí liên tục
Calo Tổng lượng calo tiêu hao trong hoạt động này (không tính chuyển hóa cơ bản)
Khác

*Một số thông số cần kết nối cảm biến

Tên Mô tả
Báo hướng rẽ Hướng rẽ tiếp theo và khoảng cách đến điểm rẽ đó
Pin Phần trăm pin còn lại trên DURA
Dữ liệu từng vòng Số vòng
Tóm tắt vòng Chi tiết dữ liệu từng vòng (chỉ hiển thị ở trường dữ liệu lớn hơn)
Nhiệt độ Nhiệt độ môi trường hiện tại
Mức pin cảm biến đã kết nối Có sẵn cho các cảm biến sau: Cảm biến nhịp tim, Cảm biến công suất, Tốc độ, Guồng chân, Radar, Đèn pha trước, Đèn hậu, Bộ truyền động điện tử, Cảm biến áp suất lốp trước, Cảm biến áp suất lốp sau
Quạt tay và Kiểu bơi
Tên Mô tả
Quạt tay Tổng số quạt tay
Quạt tay tb/vòng Số quạt tay của vòng hiện tại
T.số quạt tay Tần số quạt tay hiện tại
T.số quạt trbình Tần số quạt tay trung bình
T.số quạt quay Tần số quạt tay trung bình của vòng hiện tại
Cựly/q.tay Chiều dài quạt tay hiện tại
Cựly/qu.tay tb Chiều dài quạt tay trung bình
Cựly/q.tay/vòg Chiều dài quạt tay trung bình của vòng hiện tại
Q.tay lượt trc Số quạt tay của lượt trước
Q.tay/lượt tb Tổng số quạt tay trên các lượt bơi
Quạt tay tb/vòng Số quạt tay của vòng hiện tại
T.số quạt l.trc Tần số quạt tay trung bình của lượt trước
SWOLF lượt trc SWOLF của lượt trước
SWOLF tbình SWOLF trung bình
SWOLF/vòng SWOLF của vòng hiện tại
Bài viết này có hữu ích không?
414 trên 539 thấy hữu ích